Điêu linh

Điêu linh (Tính từ)
Khổ sở cùng cực, đến mức xơ xác
Desperately miserable; in extreme suffering and reduced to a shabby, wretched state
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) devastated; (informal) shattered. Từ loại: tính từ. Điêu linh diễn tả trạng thái tinh thần hoặc hoàn cảnh bị tàn phá, suy sụp nặng nề, mất mát hoặc hỗn loạn nghiêm trọng. Dùng hình ảnh, giọng văn trang trọng khi mô tả hậu quả lớn, thảm trạng hoặc cảm xúc sâu sắc; dùng dạng thân mật (shattered) khi nói với bạn bè hoặc trong văn nói để nhấn mạnh nỗi buồn hay thất vọng cá nhân.
(formal) devastated; (informal) shattered. Từ loại: tính từ. Điêu linh diễn tả trạng thái tinh thần hoặc hoàn cảnh bị tàn phá, suy sụp nặng nề, mất mát hoặc hỗn loạn nghiêm trọng. Dùng hình ảnh, giọng văn trang trọng khi mô tả hậu quả lớn, thảm trạng hoặc cảm xúc sâu sắc; dùng dạng thân mật (shattered) khi nói với bạn bè hoặc trong văn nói để nhấn mạnh nỗi buồn hay thất vọng cá nhân.
