ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Điêu linh trong tiếng Anh

Điêu linh

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Điêu linh (Tính từ)

01

Khổ sở cùng cực, đến mức xơ xác

Desperately miserable; in extreme suffering and reduced to a shabby, wretched state

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/điêu linh/

(formal) devastated; (informal) shattered. Từ loại: tính từ. Điêu linh diễn tả trạng thái tinh thần hoặc hoàn cảnh bị tàn phá, suy sụp nặng nề, mất mát hoặc hỗn loạn nghiêm trọng. Dùng hình ảnh, giọng văn trang trọng khi mô tả hậu quả lớn, thảm trạng hoặc cảm xúc sâu sắc; dùng dạng thân mật (shattered) khi nói với bạn bè hoặc trong văn nói để nhấn mạnh nỗi buồn hay thất vọng cá nhân.

(formal) devastated; (informal) shattered. Từ loại: tính từ. Điêu linh diễn tả trạng thái tinh thần hoặc hoàn cảnh bị tàn phá, suy sụp nặng nề, mất mát hoặc hỗn loạn nghiêm trọng. Dùng hình ảnh, giọng văn trang trọng khi mô tả hậu quả lớn, thảm trạng hoặc cảm xúc sâu sắc; dùng dạng thân mật (shattered) khi nói với bạn bè hoặc trong văn nói để nhấn mạnh nỗi buồn hay thất vọng cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.