Định kiến

Định kiến(Danh từ)
Ý nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được
A fixed, usually negative opinion or belief about someone or something that is hard to change (prejudice)
固定的负面看法
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
định kiến: (formal) prejudice, bias. Danh từ. Định kiến là quan niệm hoặc cảm xúc tiêu cực, không công bằng về một người hoặc nhóm dựa trên đặc điểm như chủng tộc, giới tính, nghề nghiệp. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật, pháp lý; có thể dùng trong giao tiếp thông thường nhưng tránh nhẹ nhàng hóa vấn đề; không có dạng informal phổ biến thay thế.
định kiến: (formal) prejudice, bias. Danh từ. Định kiến là quan niệm hoặc cảm xúc tiêu cực, không công bằng về một người hoặc nhóm dựa trên đặc điểm như chủng tộc, giới tính, nghề nghiệp. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, học thuật, pháp lý; có thể dùng trong giao tiếp thông thường nhưng tránh nhẹ nhàng hóa vấn đề; không có dạng informal phổ biến thay thế.
