ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đinh ninh trong tiếng Anh

Đinh ninh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đinh ninh(Động từ)

01

Tin chắc hoàn toàn là việc nào đó đã hoặc sắp xảy ra

To be absolutely sure or convinced that something has happened or will happen

坚信某事会发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đinh ninh/

(formal) convinced; (informal) sure — đinh ninh: động từ mô tả việc tin chắc điều gì đó mà không còn nghi ngờ. Thường dùng khi người nói khẳng định điều họ nghĩ là đúng; dạng trang trọng phù hợp văn viết hoặc trao đổi lịch sự, dạng thông dụng/ngôn ngữ nói dùng trong hội thoại thân mật để nhấn mạnh sự tin tưởng. Dùng để diễn tả niềm tin cá nhân dựa trên cảm giác, suy luận hoặc thông tin chưa kiểm chứng.

(formal) convinced; (informal) sure — đinh ninh: động từ mô tả việc tin chắc điều gì đó mà không còn nghi ngờ. Thường dùng khi người nói khẳng định điều họ nghĩ là đúng; dạng trang trọng phù hợp văn viết hoặc trao đổi lịch sự, dạng thông dụng/ngôn ngữ nói dùng trong hội thoại thân mật để nhấn mạnh sự tin tưởng. Dùng để diễn tả niềm tin cá nhân dựa trên cảm giác, suy luận hoặc thông tin chưa kiểm chứng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.