Dịt

Dịt(Động từ)
Xem rịt
To watch closely; to look intently (often used for checking or inspecting something carefully)
仔细看
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) dog; (informal) cunt. Danh từ: từ lóng chửi thô tục về bộ phận sinh dục hoặc để xúc phạm người khác. Nghĩa phổ biến là miệt thị, dùng để công kích, rất thô và xúc phạm. Hạn chế sử dụng, chỉ xuất hiện trong ngôn ngữ đường phố, lời nói giận dữ hoặc giữa bạn bè thân thiết chấp nhận chửi thề; tránh trong văn viết, giao tiếp trang trọng, công sở hoặc với người lạ.
(formal) dog; (informal) cunt. Danh từ: từ lóng chửi thô tục về bộ phận sinh dục hoặc để xúc phạm người khác. Nghĩa phổ biến là miệt thị, dùng để công kích, rất thô và xúc phạm. Hạn chế sử dụng, chỉ xuất hiện trong ngôn ngữ đường phố, lời nói giận dữ hoặc giữa bạn bè thân thiết chấp nhận chửi thề; tránh trong văn viết, giao tiếp trang trọng, công sở hoặc với người lạ.
