ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Địu trong tiếng Anh

Địu

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Địu (Danh từ)

01

Đồ dùng may bằng vải, có dây đeo dùng để mang trẻ ở trên lưng hoặc trước bụng

A cloth carrier or wrap with straps used to carry a baby or young child on the back or front

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ dùng của bà con dân tộc, thường đan bằng mây, tre, dùng để đựng các thứ khi đi làm nương, rẫy

A traditional woven carrying basket (often made of bamboo or rattan) used by ethnic people to carry goods while working in fields or mountains

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Địu (Động từ)

01

Mang bằng cái địu

To carry (someone, especially a baby) in a baby carrier or sling

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/địu/

(formal) baby carrier; (informal) sling. Danh từ. Địu là dụng cụ vải hoặc có cấu trúc dùng để ôm giữ em bé sát người, giải phóng tay người lớn và phân bố trọng lượng khi mang trẻ. Dùng từ formal khi nói trong hướng dẫn an toàn, mua sắm hoặc môi trường y tế; dùng informal khi trò chuyện hàng ngày, nhắc nhanh về cách cõng trẻ hoặc nói về đồ dùng cá nhân.

(formal) baby carrier; (informal) sling. Danh từ. Địu là dụng cụ vải hoặc có cấu trúc dùng để ôm giữ em bé sát người, giải phóng tay người lớn và phân bố trọng lượng khi mang trẻ. Dùng từ formal khi nói trong hướng dẫn an toàn, mua sắm hoặc môi trường y tế; dùng informal khi trò chuyện hàng ngày, nhắc nhanh về cách cõng trẻ hoặc nói về đồ dùng cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.