Địu

Địu (Danh từ)
Đồ dùng may bằng vải, có dây đeo dùng để mang trẻ ở trên lưng hoặc trước bụng
A cloth carrier or wrap with straps used to carry a baby or young child on the back or front
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ dùng của bà con dân tộc, thường đan bằng mây, tre, dùng để đựng các thứ khi đi làm nương, rẫy
A traditional woven carrying basket (often made of bamboo or rattan) used by ethnic people to carry goods while working in fields or mountains
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địu (Động từ)
Mang bằng cái địu
To carry (someone, especially a baby) in a baby carrier or sling
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) baby carrier; (informal) sling. Danh từ. Địu là dụng cụ vải hoặc có cấu trúc dùng để ôm giữ em bé sát người, giải phóng tay người lớn và phân bố trọng lượng khi mang trẻ. Dùng từ formal khi nói trong hướng dẫn an toàn, mua sắm hoặc môi trường y tế; dùng informal khi trò chuyện hàng ngày, nhắc nhanh về cách cõng trẻ hoặc nói về đồ dùng cá nhân.
(formal) baby carrier; (informal) sling. Danh từ. Địu là dụng cụ vải hoặc có cấu trúc dùng để ôm giữ em bé sát người, giải phóng tay người lớn và phân bố trọng lượng khi mang trẻ. Dùng từ formal khi nói trong hướng dẫn an toàn, mua sắm hoặc môi trường y tế; dùng informal khi trò chuyện hàng ngày, nhắc nhanh về cách cõng trẻ hoặc nói về đồ dùng cá nhân.
