ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dịu dàng trong tiếng Anh

Dịu dàng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dịu dàng(Tính từ)

01

Tỏ ra dịu, có tác dụng gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần

Gentle — showing softness or mildness; having a soothing, pleasant effect on the senses or on someone’s spirit

温柔

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dịu dàng/

English: gentle (formal), tender/kind (informal). Tính từ: dịu dàng mô tả thái độ, cử chỉ hoặc giọng nói nhẹ nhàng, êm ái và dễ chịu. Động từ (ít dùng): làm dịu, làm bớt căng thẳng. Dùng (formal) khi miêu tả phẩm chất lịch sự, trang trọng hoặc trong văn viết; dùng (informal) khi khen người thân, bạn bè hoặc diễn tả cảm xúc thân mật, âu yếm.

English: gentle (formal), tender/kind (informal). Tính từ: dịu dàng mô tả thái độ, cử chỉ hoặc giọng nói nhẹ nhàng, êm ái và dễ chịu. Động từ (ít dùng): làm dịu, làm bớt căng thẳng. Dùng (formal) khi miêu tả phẩm chất lịch sự, trang trọng hoặc trong văn viết; dùng (informal) khi khen người thân, bạn bè hoặc diễn tả cảm xúc thân mật, âu yếm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.