ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đô-bing trong tiếng Anh

Đô-bing

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đô-bing(Danh từ)

01

Chất kích thích (phiên âm từ tiếng Anh doping)

Doping (drugs or substances used to illegally enhance athletic performance)

兴奋剂

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đô-bing/

đô-bing: English (formal) “donor”, (informal) “đồ-bing”—lưu ý: từ mượn/trong tiếng lóng. Danh từ. Đô-bing chỉ người hiến tặng hoặc cung cấp vật chất, máu, tiền bạc cho người hoặc tổ chức cần giúp đỡ. Dùng dạng (formal) trong văn viết, y tế, từ thiện; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, lời kể, hoặc khi nói thân mật về người hay đóng góp vật chất.

đô-bing: English (formal) “donor”, (informal) “đồ-bing”—lưu ý: từ mượn/trong tiếng lóng. Danh từ. Đô-bing chỉ người hiến tặng hoặc cung cấp vật chất, máu, tiền bạc cho người hoặc tổ chức cần giúp đỡ. Dùng dạng (formal) trong văn viết, y tế, từ thiện; dùng dạng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, lời kể, hoặc khi nói thân mật về người hay đóng góp vật chất.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.