Đồ bộ

Đồ bộ(Danh từ)
Bộ quần áo mặc ở nhà của nữ giới, được may bằng cùng một loại vải, thường là vải mềm
A matching set of comfortable clothes worn at home by women, usually made from the same soft fabric (commonly called "loungewear" or "pajama set")
家居服
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) loungewear, (informal) pyjamas; danh từ. Đồ bộ là trang phục thoải mái mặc trong nhà hoặc khi ngủ, thường gồm áo và quần đồng bộ, chất liệu mềm. Dùng trong tình huống thân mật, nghỉ ngơi, sinh hoạt gia đình; nói trang trọng khi mô tả sản phẩm hoặc mua sắm (loungewear), dùng từ thông dụng, gần gũi khi nói chuyện hàng ngày hoặc với người thân (pyjamas).
(formal) loungewear, (informal) pyjamas; danh từ. Đồ bộ là trang phục thoải mái mặc trong nhà hoặc khi ngủ, thường gồm áo và quần đồng bộ, chất liệu mềm. Dùng trong tình huống thân mật, nghỉ ngơi, sinh hoạt gia đình; nói trang trọng khi mô tả sản phẩm hoặc mua sắm (loungewear), dùng từ thông dụng, gần gũi khi nói chuyện hàng ngày hoặc với người thân (pyjamas).
