ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Độ dốc trong tiếng Anh

Độ dốc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Độ dốc(Danh từ)

01

Mức dốc

Slope; the steepness or incline of a surface (how steep something is)

坡度

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/độ dốc/

độ dốc — English: gradient (formal), slope (informal). Danh từ. Độ dốc là độ nghiêng của mặt phẳng hoặc đoạn đường, đo bằng tỉ lệ cao độ so với khoảng cách ngang. Thường dùng trong kỹ thuật, xây dựng hoặc bản đồ để mô tả mức độ nghiêng; dùng “gradient” trong văn bản chuyên môn và báo cáo kỹ thuật, còn “slope” phù hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả đơn giản.

độ dốc — English: gradient (formal), slope (informal). Danh từ. Độ dốc là độ nghiêng của mặt phẳng hoặc đoạn đường, đo bằng tỉ lệ cao độ so với khoảng cách ngang. Thường dùng trong kỹ thuật, xây dựng hoặc bản đồ để mô tả mức độ nghiêng; dùng “gradient” trong văn bản chuyên môn và báo cáo kỹ thuật, còn “slope” phù hợp trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.