Đồ hoạ

Đồ hoạ(Danh từ)
Nghệ thuật tạo hình dùng nét vẽ, nét khắc hoặc mảng hình để tạo nên các tác phẩm
Graphic art; the art of creating images using lines, engravings, or composed shapes to produce artworks (often refers to drawings, prints, or other two-dimensional designs).
图形艺术
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đồ hoạ: translation (formal) graphics, (informal) visuals; danh từ. Đồ hoạ là thuật ngữ chỉ hình ảnh, biểu đồ, hoặc thiết kế dùng để truyền tải thông tin trực quan. Thường dùng trong thiết kế, truyền thông, và trình bày dữ liệu. Dùng bản formal “graphics” khi nói chuyên môn hoặc viết, còn “visuals” phù hợp giao tiếp thông thường hoặc mô tả nhanh hình ảnh minh họa.
đồ hoạ: translation (formal) graphics, (informal) visuals; danh từ. Đồ hoạ là thuật ngữ chỉ hình ảnh, biểu đồ, hoặc thiết kế dùng để truyền tải thông tin trực quan. Thường dùng trong thiết kế, truyền thông, và trình bày dữ liệu. Dùng bản formal “graphics” khi nói chuyên môn hoặc viết, còn “visuals” phù hợp giao tiếp thông thường hoặc mô tả nhanh hình ảnh minh họa.
