Đô lại

Đô lại (Danh từ)
Chức quan nhỏ trong dinh quan tỉnh, thời xưa
A minor official in the provincial governor’s office (a low-ranking government clerk in old Vietnam)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) rematch, replay; (informal) tái đấu. Danh từ: đô lại thường dùng trong thể thao hoặc tranh tài để chỉ trận đấu/thi đấu lặp lại giữa cùng hai bên. Định nghĩa: trận thi đấu được tổ chức lại sau khi kết quả bị tranh cãi hoặc muốn phân định rõ thắng thua. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí; (informal) dùng trong giao tiếp hàng ngày, bình luận thể thao.
(formal) rematch, replay; (informal) tái đấu. Danh từ: đô lại thường dùng trong thể thao hoặc tranh tài để chỉ trận đấu/thi đấu lặp lại giữa cùng hai bên. Định nghĩa: trận thi đấu được tổ chức lại sau khi kết quả bị tranh cãi hoặc muốn phân định rõ thắng thua. Ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí; (informal) dùng trong giao tiếp hàng ngày, bình luận thể thao.
