Dở người

Dở người(Tính từ)
Có tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn
Mentally unstable or abnormal; acting silly or foolish because of unusual mood or mental state
精神不正常,行为愚蠢
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dở người: (informal) “stupid, silly”; (formal) không có dạng chính thức phổ biến. Từ loại: tính từ (cũng dùng như cụm từ miêu tả hành vi). Nghĩa chính: mỉa mai ai đó hành xử thiếu suy nghĩ, ngốc nghếch hoặc khó hiểu. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong giao tiếp thân mật, bông đùa hoặc chê bai nhẹ; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần lịch sự.
dở người: (informal) “stupid, silly”; (formal) không có dạng chính thức phổ biến. Từ loại: tính từ (cũng dùng như cụm từ miêu tả hành vi). Nghĩa chính: mỉa mai ai đó hành xử thiếu suy nghĩ, ngốc nghếch hoặc khó hiểu. Hướng dẫn sử dụng: dùng trong giao tiếp thân mật, bông đùa hoặc chê bai nhẹ; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần lịch sự.
