ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Độ nhạy trong tiếng Anh

Độ nhạy

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Độ nhạy(Danh từ)

01

Khả năng phản ứng tức thời và chính xác

Sensitivity; the ability to respond quickly and accurately (e.g., to a stimulus, signal, or change)

灵敏度

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/độ nhạy/

độ nhạy — sensitivity (formal) / responsiveness (informal). Danh từ. Độ nhạy chỉ mức độ phản ứng hoặc nhạy cảm của thiết bị, cảm biến, cơ thể hoặc biểu đồ với kích thích hoặc thay đổi; thường dùng để đánh giá khả năng phát hiện tín hiệu yếu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, khoa học và báo cáo; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về cảm giác, phản ứng nhanh hoặc hiệu suất thiết bị không chính thức.

độ nhạy — sensitivity (formal) / responsiveness (informal). Danh từ. Độ nhạy chỉ mức độ phản ứng hoặc nhạy cảm của thiết bị, cảm biến, cơ thể hoặc biểu đồ với kích thích hoặc thay đổi; thường dùng để đánh giá khả năng phát hiện tín hiệu yếu. Dùng (formal) trong văn bản kỹ thuật, khoa học và báo cáo; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về cảm giác, phản ứng nhanh hoặc hiệu suất thiết bị không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.