ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đổ oan trong tiếng Anh

Đổ oan

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đổ oan(Động từ)

01

Quy tội cho người không có làm

To blame or accuse someone wrongly; to make someone appear guilty when they are not

冤屈

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đổ oan/

đổ oan: (formal) to wrongfully blame; (informal) to frame or pin on. Động từ ghép, chỉ hành động buộc tội hoặc quy trách nhiệm cho người khác một cách sai trái. Nghĩa phổ biến là gán tội lỗi, hậu quả cho người vô can. Dùng dạng formal khi miêu tả văn bản, báo chí hoặc tranh luận nghiêm túc; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, tố cáo hành vi bất công một cách thân mật.

đổ oan: (formal) to wrongfully blame; (informal) to frame or pin on. Động từ ghép, chỉ hành động buộc tội hoặc quy trách nhiệm cho người khác một cách sai trái. Nghĩa phổ biến là gán tội lỗi, hậu quả cho người vô can. Dùng dạng formal khi miêu tả văn bản, báo chí hoặc tranh luận nghiêm túc; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, tố cáo hành vi bất công một cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.