Đỏ phừng phừng

Đỏ phừng phừng(Tính từ)
Mặt đỏ vì tức giận
Bright red in the face from anger — e.g., "his face went bright red with anger"
因愤怒而脸红
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) blazing red; (informal) beet-red. Tính từ mô tả khuôn mặt, da hoặc vật sáng đỏ và hay kèm theo cảm xúc mạnh. Đỏ phừng phừng nghĩa là đỏ rực, thường do nóng, xấu hổ hoặc tức giận khiến người ta ửng đỏ. Dùng dạng trang trọng khi mô tả khách quan (văn viết, báo chí), dùng dạng thông dụng/khẩu ngữ khi nói chuyện thân mật hoặc miêu tả cảm xúc cá nhân.
(formal) blazing red; (informal) beet-red. Tính từ mô tả khuôn mặt, da hoặc vật sáng đỏ và hay kèm theo cảm xúc mạnh. Đỏ phừng phừng nghĩa là đỏ rực, thường do nóng, xấu hổ hoặc tức giận khiến người ta ửng đỏ. Dùng dạng trang trọng khi mô tả khách quan (văn viết, báo chí), dùng dạng thông dụng/khẩu ngữ khi nói chuyện thân mật hoặc miêu tả cảm xúc cá nhân.
