Doanh thu

Doanh thu(Danh từ)
Toàn bộ thu nhập nói chung, kể cả vốn lẫn lãi, do việc kinh doanh đưa lại trong một thời kì nhất định hoặc từ một sản phẩm nhất định
Total revenue: the total income a business or product generates over a specific period, including all money received from sales and returns (both principal and any earnings).
总收入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
doanh thu: (formal) revenue, sales; (informal) turnover. Danh từ. Doanh thu là tổng giá trị tiền thu được từ bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ trong một kỳ nhất định. Dùng từ chính thức trong báo cáo tài chính, báo cáo kinh doanh và văn viết chuyên ngành; có thể dùng dạng thông dụng “turnover” trong giao tiếp, trao đổi sơ khởi hoặc khi nói nhanh về quy mô bán hàng giữa đồng nghiệp.
doanh thu: (formal) revenue, sales; (informal) turnover. Danh từ. Doanh thu là tổng giá trị tiền thu được từ bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ trong một kỳ nhất định. Dùng từ chính thức trong báo cáo tài chính, báo cáo kinh doanh và văn viết chuyên ngành; có thể dùng dạng thông dụng “turnover” trong giao tiếp, trao đổi sơ khởi hoặc khi nói nhanh về quy mô bán hàng giữa đồng nghiệp.
