ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đốc trong tiếng Anh

Đốc

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đốc(Danh từ)

01

Phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng, v.v.

Tip, end (the tip or end part of a handle or shaft of a tool or weapon, such as a knife, sword, or shovel)

尖端

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần trên, gần mái ngói, của tường đầu hồi nhà kiểu cũ, thường hình tam giác

The gable — the triangular upper part of a wall at the end of a ridged roof, often seen on traditional houses

屋檐

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đốc(Động từ)

01

Thúc giục làm, không để chậm trễ

To urge or press someone to do something; to hasten so that nothing is delayed

催促

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đốc(Tính từ)

01

[ngô] bị thoái hoá, thường biểu hiện trên bông cờ có bắp nhỏ, hoặc dưới bắp lại có cờ

(of corn) showing signs of degeneration: having small or underdeveloped kernels on the ear, or with kernels replaced by tassel-like structures (i.e., a degraded or malformed ear)

玉米退化

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đốc/

đốc — English: (formal) supervise, oversee; (informal) boss around. Từ loại: danh từ/động từ. Là danh từ chỉ người đốc (người phụ trách) hoặc động từ chỉ hành động giám sát, thúc đẩy công việc. Nghĩa phổ biến: quản lý, kiểm tra tiến độ và chỉ đạo công việc để đạt mục tiêu. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn bản chuyên nghiệp, hành chính; dùng (informal) khi nói đời thường, mang sắc thái chỉ bảo, đôi khi tiêu cực.

đốc — English: (formal) supervise, oversee; (informal) boss around. Từ loại: danh từ/động từ. Là danh từ chỉ người đốc (người phụ trách) hoặc động từ chỉ hành động giám sát, thúc đẩy công việc. Nghĩa phổ biến: quản lý, kiểm tra tiến độ và chỉ đạo công việc để đạt mục tiêu. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn bản chuyên nghiệp, hành chính; dùng (informal) khi nói đời thường, mang sắc thái chỉ bảo, đôi khi tiêu cực.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.