ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đọc bài trong tiếng Anh

Đọc bài

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đọc bài(Động từ)

01

Học sinh nói lại nội dung của bài học trước

To recite or repeat the lesson — when a student speaks aloud the content of a previous lesson (e.g., answering questions or summarizing what was taught)

复述课文

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đọc bài/

(formal) read an article / read a text; (informal) read a piece. cụm động từ: đọc bài. Nghĩa chung: hành động xem và hiểu nội dung một bài viết, bài báo hoặc đoạn văn. Dùng khi nói về việc tiếp nhận thông tin từ văn bản trong học tập, nghiên cứu hoặc giải trí; chọn dạng formal khi cần trang trọng hoặc viết báo cáo, dạng informal khi trao đổi hàng ngày hoặc với bạn bè.

(formal) read an article / read a text; (informal) read a piece. cụm động từ: đọc bài. Nghĩa chung: hành động xem và hiểu nội dung một bài viết, bài báo hoặc đoạn văn. Dùng khi nói về việc tiếp nhận thông tin từ văn bản trong học tập, nghiên cứu hoặc giải trí; chọn dạng formal khi cần trang trọng hoặc viết báo cáo, dạng informal khi trao đổi hàng ngày hoặc với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.