Đọc bài

Đọc bài(Động từ)
Học sinh nói lại nội dung của bài học trước
To recite or repeat the lesson — when a student speaks aloud the content of a previous lesson (e.g., answering questions or summarizing what was taught)
复述课文
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) read an article / read a text; (informal) read a piece. cụm động từ: đọc bài. Nghĩa chung: hành động xem và hiểu nội dung một bài viết, bài báo hoặc đoạn văn. Dùng khi nói về việc tiếp nhận thông tin từ văn bản trong học tập, nghiên cứu hoặc giải trí; chọn dạng formal khi cần trang trọng hoặc viết báo cáo, dạng informal khi trao đổi hàng ngày hoặc với bạn bè.
(formal) read an article / read a text; (informal) read a piece. cụm động từ: đọc bài. Nghĩa chung: hành động xem và hiểu nội dung một bài viết, bài báo hoặc đoạn văn. Dùng khi nói về việc tiếp nhận thông tin từ văn bản trong học tập, nghiên cứu hoặc giải trí; chọn dạng formal khi cần trang trọng hoặc viết báo cáo, dạng informal khi trao đổi hàng ngày hoặc với bạn bè.
