Đọc báo

Đọc báo(Động từ)
Xem và tiếp nhận thông tin từ các tờ báo in hoặc báo điện tử để biết tin tức, kiến thức, sự kiện, v.v.
To read newspapers or news websites to get information about current events, news stories, and general knowledge.
阅读新闻
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đọc báo — (formal) read the newspaper; (informal) catch up on the news. Động từ ghép: đọc + báo, chỉ hành động xem tin tức bằng báo in hoặc báo điện tử. Nghĩa phổ biến là đọc tin tức để nắm sự kiện hiện tại. Dùng (formal) trong văn viết hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, thân mật hoặc miêu tả nhanh hành động kiểm tra tin tức.
đọc báo — (formal) read the newspaper; (informal) catch up on the news. Động từ ghép: đọc + báo, chỉ hành động xem tin tức bằng báo in hoặc báo điện tử. Nghĩa phổ biến là đọc tin tức để nắm sự kiện hiện tại. Dùng (formal) trong văn viết hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, thân mật hoặc miêu tả nhanh hành động kiểm tra tin tức.
