ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dốc chí trong tiếng Anh

Dốc chí

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dốc chí (Động từ)

01

Quyết tâm vào việc gì

To be determined to do something; to resolve firmly to pursue or accomplish a task

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dốc chí/

(formal) determined; (informal) có chí cầu tiến. Từ loại: tính từ/ cụm từ miêu tả thái độ. Định nghĩa: diễn tả người có ý chí vững vàng, quyết tâm phấn đấu đạt mục tiêu. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, báo chí, hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khuyến khích bạn bè hoặc mô tả thái độ cá nhân; tránh dùng cho ngữ cảnh quá trang trọng như văn bản pháp lý.

(formal) determined; (informal) có chí cầu tiến. Từ loại: tính từ/ cụm từ miêu tả thái độ. Định nghĩa: diễn tả người có ý chí vững vàng, quyết tâm phấn đấu đạt mục tiêu. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, báo chí, hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khuyến khích bạn bè hoặc mô tả thái độ cá nhân; tránh dùng cho ngữ cảnh quá trang trọng như văn bản pháp lý.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.