Dốc chí

Dốc chí (Động từ)
Quyết tâm vào việc gì
To be determined to do something; to resolve firmly to pursue or accomplish a task
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) determined; (informal) có chí cầu tiến. Từ loại: tính từ/ cụm từ miêu tả thái độ. Định nghĩa: diễn tả người có ý chí vững vàng, quyết tâm phấn đấu đạt mục tiêu. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, báo chí, hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khuyến khích bạn bè hoặc mô tả thái độ cá nhân; tránh dùng cho ngữ cảnh quá trang trọng như văn bản pháp lý.
(formal) determined; (informal) có chí cầu tiến. Từ loại: tính từ/ cụm từ miêu tả thái độ. Định nghĩa: diễn tả người có ý chí vững vàng, quyết tâm phấn đấu đạt mục tiêu. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, báo chí, hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khuyến khích bạn bè hoặc mô tả thái độ cá nhân; tránh dùng cho ngữ cảnh quá trang trọng như văn bản pháp lý.
