Độc đinh

Độc đinh(Tính từ)
Chỉ có một con trai
Having only one son
独生子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English: sting (formal) / bee sting, insect sting (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa: vết thương do kim chích của côn trùng gây ra, thường đau, sưng và có thể ngứa hoặc phản ứng dị ứng. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi mô tả y tế hoặc báo cáo, dùng dạng thông tục khi nói hàng ngày về bị côn trùng chích, trao đổi nhanh hoặc khi muốn nhẹ nhàng hơn.
English: sting (formal) / bee sting, insect sting (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa: vết thương do kim chích của côn trùng gây ra, thường đau, sưng và có thể ngứa hoặc phản ứng dị ứng. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi mô tả y tế hoặc báo cáo, dùng dạng thông tục khi nói hàng ngày về bị côn trùng chích, trao đổi nhanh hoặc khi muốn nhẹ nhàng hơn.
