Đổi

Đổi(Động từ)
Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên
To give something you have and receive something from someone else, according to an agreement between both parties (to exchange or swap)
交换
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thay bằng cái khác
To replace (something) with another; to change one thing for a different one
更换
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác
To change from one state or quality to another; to transform or become different
改变
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyển đi làm việc ở một nơi khác
To transfer (to a different workplace or location) — i.e., move from one job or work site to another
调动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đổi — (formal) change; (informal) swap/replace. Động từ chỉ hành động làm cho khác đi hoặc chuyển từ trạng thái/ vật này sang trạng thái/ vật khác, gồm đổi tiền, đổi chỗ, đổi ý. Dùng dạng formal khi nói chuyện trang trọng, văn bản, giao dịch; dùng informal khi trao đổi hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc miêu tả hành động nhanh, đơn giản giữa bạn bè hoặc đồng nghiệp.
đổi — (formal) change; (informal) swap/replace. Động từ chỉ hành động làm cho khác đi hoặc chuyển từ trạng thái/ vật này sang trạng thái/ vật khác, gồm đổi tiền, đổi chỗ, đổi ý. Dùng dạng formal khi nói chuyện trang trọng, văn bản, giao dịch; dùng informal khi trao đổi hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc miêu tả hành động nhanh, đơn giản giữa bạn bè hoặc đồng nghiệp.
