Đối chiếu

Đối chiếu(Động từ)
So sánh cái này với cái kia [thường là cái dùng làm chuẩn] để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng
To compare one thing with another (often with a standard or reference) to see their similarities and differences and understand the subject more clearly
比较事物的异同
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) compare, cross-check; (informal) check against — đối chiếu (động từ) chỉ hành động so sánh hai nguồn thông tin hoặc dữ liệu để tìm sự phù hợp hoặc khác biệt. Dùng khi so sánh tài liệu, số liệu, chứng từ hoặc kiểm tra thông tin giữa hai nguồn; dùng dạng formal trong văn bản hành chính, kỹ thuật; dùng dạng informal khi nói trao đổi hàng ngày hoặc nhắc nhau kiểm tra nhanh.
(formal) compare, cross-check; (informal) check against — đối chiếu (động từ) chỉ hành động so sánh hai nguồn thông tin hoặc dữ liệu để tìm sự phù hợp hoặc khác biệt. Dùng khi so sánh tài liệu, số liệu, chứng từ hoặc kiểm tra thông tin giữa hai nguồn; dùng dạng formal trong văn bản hành chính, kỹ thuật; dùng dạng informal khi nói trao đổi hàng ngày hoặc nhắc nhau kiểm tra nhanh.
