ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đòi lại trong tiếng Anh

Đòi lại

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đòi lại(Động từ)

01

Yêu cầu trả lại cái gì đã bị lấy hoặc đã cho mượn

To ask for something back; to demand the return of something that was taken or lent

要求归还

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đòi lại/

đòi lại (claim back, retrieve) *(formal: claim back)*, *(informal: get back)* — động từ chỉ hành động yêu cầu lấy lại thứ đã mất, trả nợ hoặc quay về quyền sở hữu. Nghĩa chính là yêu cầu người khác trả lại vật, tiền hoặc quyền lợi từng thuộc về mình. Dùng hình thức trang trọng khi viết hoặc trao đổi pháp lý, dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.

đòi lại (claim back, retrieve) *(formal: claim back)*, *(informal: get back)* — động từ chỉ hành động yêu cầu lấy lại thứ đã mất, trả nợ hoặc quay về quyền sở hữu. Nghĩa chính là yêu cầu người khác trả lại vật, tiền hoặc quyền lợi từng thuộc về mình. Dùng hình thức trang trọng khi viết hoặc trao đổi pháp lý, dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.