ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đội mũ trong tiếng Anh

Đội mũ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đội mũ(Động từ)

01

Mang trên đầu một cái mũ để che nắng, che mưa hoặc làm đẹp.

To put a hat on one’s head — to wear a hat for protection from sun or rain, or as a fashion accessory.

戴帽子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đội mũ/

(formal) wear a hat; (informal) put on a cap — động từ ghép chỉ hành động đội một vật che đầu như mũ hoặc nón. Diễn đạt việc đặt mũ lên đầu để bảo vệ, giữ ấm hoặc trang trí. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động chung, hướng dẫn hoặc ngữ cảnh lễ nghi; dùng dạng thân thiện, đời thường khi nói về hành động hàng ngày hoặc ra lệnh nhẹ nhàng.

(formal) wear a hat; (informal) put on a cap — động từ ghép chỉ hành động đội một vật che đầu như mũ hoặc nón. Diễn đạt việc đặt mũ lên đầu để bảo vệ, giữ ấm hoặc trang trí. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động chung, hướng dẫn hoặc ngữ cảnh lễ nghi; dùng dạng thân thiện, đời thường khi nói về hành động hàng ngày hoặc ra lệnh nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.