Đối sách

Đối sách(Danh từ)
Cách thức, biện pháp để đối phó
A method or measure taken to deal with or respond to a problem or threat; a way of coping or countering (e.g., a response strategy or countermeasure)
应对措施
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đối sách: (formal) countermeasure, (informal) cách đối phó; danh từ. Đối sách là phương án hoặc biện pháp được hoạch định để ứng phó, ngăn chặn hoặc khắc phục một vấn đề, rủi ro hay tình huống bất lợi. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, tài liệu chuyên môn; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc thảo luận không chính thức về cách xử lý tình huống.
đối sách: (formal) countermeasure, (informal) cách đối phó; danh từ. Đối sách là phương án hoặc biện pháp được hoạch định để ứng phó, ngăn chặn hoặc khắc phục một vấn đề, rủi ro hay tình huống bất lợi. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, tài liệu chuyên môn; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc thảo luận không chính thức về cách xử lý tình huống.
