ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đối sách trong tiếng Anh

Đối sách

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đối sách(Danh từ)

01

Cách thức, biện pháp để đối phó

A method or measure taken to deal with or respond to a problem or threat; a way of coping or countering (e.g., a response strategy or countermeasure)

应对措施

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đối sách/

đối sách: (formal) countermeasure, (informal) cách đối phó; danh từ. Đối sách là phương án hoặc biện pháp được hoạch định để ứng phó, ngăn chặn hoặc khắc phục một vấn đề, rủi ro hay tình huống bất lợi. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, tài liệu chuyên môn; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc thảo luận không chính thức về cách xử lý tình huống.

đối sách: (formal) countermeasure, (informal) cách đối phó; danh từ. Đối sách là phương án hoặc biện pháp được hoạch định để ứng phó, ngăn chặn hoặc khắc phục một vấn đề, rủi ro hay tình huống bất lợi. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, tài liệu chuyên môn; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày hoặc thảo luận không chính thức về cách xử lý tình huống.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.