Đơn giá

Đơn giá(Danh từ)
Giá quy định cho một đơn vị công việc hoặc sản phẩm
Unit price — the set price for one unit of work or one item/product
单价
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đơn giá: (formal) unit price; (informal) price per unit. Danh từ. Đơn giá là giá của một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ, thường dùng để tính tổng theo số lượng. Dùng thuật ngữ formal trong hợp đồng, báo giá, bảng dự toán; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc trao đổi nhanh về giá từng món, sản phẩm trong cửa hàng hoặc khi mua sỉ.
đơn giá: (formal) unit price; (informal) price per unit. Danh từ. Đơn giá là giá của một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ, thường dùng để tính tổng theo số lượng. Dùng thuật ngữ formal trong hợp đồng, báo giá, bảng dự toán; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc trao đổi nhanh về giá từng món, sản phẩm trong cửa hàng hoặc khi mua sỉ.
