Đơn phương

Đơn phương(Tính từ)
Riêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương
Done, acted on, or occurring by one side only; unilateral — without agreement, participation, or cooperation from the other party (as opposed to bilateral or multilateral).
单方面的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đơn phương: (formal) one-sided, unilateral. Phần lớn dùng như tính từ: tính từ chỉ hành động hoặc tình cảm chỉ xuất phát từ một bên, không có sự đồng ý hoặc đáp lại từ phía còn lại. Nghĩa phổ biến là mô tả mối quan hệ, quyết định hoặc cam kết chỉ do một phía thực hiện. Dùng (formal) trong văn viết, pháp lý và khi nói trang trọng; ít dùng dạng không chính thức.
đơn phương: (formal) one-sided, unilateral. Phần lớn dùng như tính từ: tính từ chỉ hành động hoặc tình cảm chỉ xuất phát từ một bên, không có sự đồng ý hoặc đáp lại từ phía còn lại. Nghĩa phổ biến là mô tả mối quan hệ, quyết định hoặc cam kết chỉ do một phía thực hiện. Dùng (formal) trong văn viết, pháp lý và khi nói trang trọng; ít dùng dạng không chính thức.
