Đơn thân

Đơn thân(Tính từ)
Chỉ sống một mình, không lập gia đình
Single; living alone and not married (used to describe someone who lives by themselves and has not formed a family)
单身,不结婚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) single, (informal) unmarried; danh từ/ tính từ. Đơn thân thường dùng để chỉ người sống một mình hoặc cha/mẹ nuôi con một mình; nghĩa phổ biến là không có vợ/chồng hoặc sống độc thân. Dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ, báo chí; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè. Tránh nhầm với 'độc thân' khi nhấn mạnh vai trò nuôi con một mình.
(formal) single, (informal) unmarried; danh từ/ tính từ. Đơn thân thường dùng để chỉ người sống một mình hoặc cha/mẹ nuôi con một mình; nghĩa phổ biến là không có vợ/chồng hoặc sống độc thân. Dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ, báo chí; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè. Tránh nhầm với 'độc thân' khi nhấn mạnh vai trò nuôi con một mình.
