ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đơn thân trong tiếng Anh

Đơn thân

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đơn thân(Tính từ)

01

Chỉ sống một mình, không lập gia đình

Single; living alone and not married (used to describe someone who lives by themselves and has not formed a family)

单身,不结婚

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đơn thân/

(formal) single, (informal) unmarried; danh từ/ tính từ. Đơn thân thường dùng để chỉ người sống một mình hoặc cha/mẹ nuôi con một mình; nghĩa phổ biến là không có vợ/chồng hoặc sống độc thân. Dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ, báo chí; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè. Tránh nhầm với 'độc thân' khi nhấn mạnh vai trò nuôi con một mình.

(formal) single, (informal) unmarried; danh từ/ tính từ. Đơn thân thường dùng để chỉ người sống một mình hoặc cha/mẹ nuôi con một mình; nghĩa phổ biến là không có vợ/chồng hoặc sống độc thân. Dùng (formal) trong văn viết, giấy tờ, báo chí; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè. Tránh nhầm với 'độc thân' khi nhấn mạnh vai trò nuôi con một mình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.