ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đơn thương độc mã trong tiếng Anh

Đơn thương độc mã

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đơn thương độc mã(Thành ngữ)

01

Một mình xông vào nơi hiểm nguy; chỉ người đơn độc chiến đấu, không có ai hỗ trợ.

To go into danger alone; to fight or face a difficult situation single-handedly, without any help or support.

独自面对危险

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đơn thương độc mã/

(formal) lone wolf; (informal) going it alone — danh từ ghép. Đơn thương độc mã: danh từ chỉ tình trạng một người đơn độc, tự mình chống chọi hoặc hành động một mình mà không có đồng đội hỗ trợ. Thường dùng trong văn viết, báo chí hoặc miêu tả tình huống nghiêm túc; dùng dạng informal khi nói chuyện thân mật hoặc mô tả hành động tự phát, không chính thức.

(formal) lone wolf; (informal) going it alone — danh từ ghép. Đơn thương độc mã: danh từ chỉ tình trạng một người đơn độc, tự mình chống chọi hoặc hành động một mình mà không có đồng đội hỗ trợ. Thường dùng trong văn viết, báo chí hoặc miêu tả tình huống nghiêm túc; dùng dạng informal khi nói chuyện thân mật hoặc mô tả hành động tự phát, không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.