ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đớn trong tiếng Anh

Đớn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đớn(Tính từ)

01

[thóc, gạo] bị gãy, vỡ nhiều khi giã hoặc xay

Broken or cracked (used for grains like rice or cereal that are split or crushed during milling or pounding)

破碎的米

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đớn/

đớn — English: pain, ache (formal). Nghĩa: danh từ chỉ cảm giác đau đớn, khó chịu về thể xác hoặc tinh thần. Đớn diễn tả mức độ đau hoặc khổ rất mạnh, thường dùng trong văn viết hoặc mô tả cảm xúc sâu sắc. Dùng (formal) khi viết trang trọng, y tế hoặc văn chương; không có dạng informal phổ biến, trong hội thoại người ta hay dùng từ thay thế như đau, khổ.

đớn — English: pain, ache (formal). Nghĩa: danh từ chỉ cảm giác đau đớn, khó chịu về thể xác hoặc tinh thần. Đớn diễn tả mức độ đau hoặc khổ rất mạnh, thường dùng trong văn viết hoặc mô tả cảm xúc sâu sắc. Dùng (formal) khi viết trang trọng, y tế hoặc văn chương; không có dạng informal phổ biến, trong hội thoại người ta hay dùng từ thay thế như đau, khổ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.