Đơn vị bảo trì

Đơn vị bảo trì(Danh từ)
Tổ chức hoặc bộ phận chịu trách nhiệm thực hiện công việc bảo dưỡng, sửa chữa, duy trì hoạt động của thiết bị, máy móc hoặc hệ thống.
A unit, team, or department responsible for carrying out maintenance and repairs to keep equipment, machines, or systems working properly.
维护单位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) maintenance unit; (informal) maintenance team. danh từ: đơn vị bảo trì chỉ tổ chức hoặc nhóm chịu trách nhiệm sửa chữa, bảo dưỡng và duy trì thiết bị, công trình hoặc hệ thống hoạt động ổn định. Thường dùng trong văn bản kỹ thuật, hành chính; dùng dạng chính thức khi giao tiếp chuyên nghiệp, còn dạng thân mật (maintenance team) khi nói chuyện nội bộ hoặc không chính thức.
(formal) maintenance unit; (informal) maintenance team. danh từ: đơn vị bảo trì chỉ tổ chức hoặc nhóm chịu trách nhiệm sửa chữa, bảo dưỡng và duy trì thiết bị, công trình hoặc hệ thống hoạt động ổn định. Thường dùng trong văn bản kỹ thuật, hành chính; dùng dạng chính thức khi giao tiếp chuyên nghiệp, còn dạng thân mật (maintenance team) khi nói chuyện nội bộ hoặc không chính thức.
