Đơn vị thể tích

Đơn vị thể tích(Danh từ)
Đơn vị dùng để đo thể tích, tức là dung tích của một vật hoặc không gian.
A unit used to measure volume, i.e., the amount of space inside an object or container (for example, liter, cubic meter).
体积单位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) unit of volume; (informal) volume unit. Danh từ: đơn vị thể tích. Định nghĩa ngắn: đây là đơn vị dùng để đo dung tích hoặc không gian ba chiều chứa chất lỏng, khí hoặc vật rắn rời, như lít, mét khối. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức trong văn bản kỹ thuật, học thuật và đo lường; dạng ngắn, giản lược có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày khi không cần tính chính xác cao.
(formal) unit of volume; (informal) volume unit. Danh từ: đơn vị thể tích. Định nghĩa ngắn: đây là đơn vị dùng để đo dung tích hoặc không gian ba chiều chứa chất lỏng, khí hoặc vật rắn rời, như lít, mét khối. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức trong văn bản kỹ thuật, học thuật và đo lường; dạng ngắn, giản lược có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày khi không cần tính chính xác cao.
