ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đồng bảng trong tiếng Anh

Đồng bảng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đồng bảng (Danh từ)

01

Tiền tệ của nước Anh

The currency of the United Kingdom (British currency), commonly called the pound sterling (£)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

(từ cũ) cùng đỗ một khoa thi

(archaic) someone who passed the same imperial examination as another; a fellow graduate from the same exam

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đồng bảng/

đồng bảng — English: “pennies” (formal) / “coppers” (informal). Danh từ. Đồng bảng chỉ các đồng tiền kim loại mệnh giá nhỏ, thường là đơn vị tiền tệ lẻ trong giao dịch hàng ngày. Dùng dạng chính thức khi nói về tiền tệ, kế toán hoặc pháp luật; dùng dạng thân mật khi nói chuyện đời thường, mua hàng lẻ hoặc than phiền về tiền lẻ.

đồng bảng — English: “pennies” (formal) / “coppers” (informal). Danh từ. Đồng bảng chỉ các đồng tiền kim loại mệnh giá nhỏ, thường là đơn vị tiền tệ lẻ trong giao dịch hàng ngày. Dùng dạng chính thức khi nói về tiền tệ, kế toán hoặc pháp luật; dùng dạng thân mật khi nói chuyện đời thường, mua hàng lẻ hoặc than phiền về tiền lẻ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.