Đồng bằng

Đồng bằng(Danh từ)
Vùng đất rộng lớn, thấp gần ngang mực nước biển, bằng phẳng hoặc có các điểm cao thấp không chênh lệch nhau nhiều
A large, flat area of land at or near sea level, with little change in elevation (a plain)
平原
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) plain; (informal) lowland. danh từ. Đồng bằng là vùng đất rộng, bằng phẳng, thấp so với mặt biển, thường phù hợp cho canh tác và cư trú. Danh từ chỉ địa hình, thường xuất hiện sau tên địa danh hoặc trong ngữ cảnh địa lý, nông nghiệp. Dùng dạng chính thức “plain/lowland” trong tài liệu học thuật hoặc báo chí, còn “lowland” phổ thông hơn trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) plain; (informal) lowland. danh từ. Đồng bằng là vùng đất rộng, bằng phẳng, thấp so với mặt biển, thường phù hợp cho canh tác và cư trú. Danh từ chỉ địa hình, thường xuất hiện sau tên địa danh hoặc trong ngữ cảnh địa lý, nông nghiệp. Dùng dạng chính thức “plain/lowland” trong tài liệu học thuật hoặc báo chí, còn “lowland” phổ thông hơn trong giao tiếp hàng ngày.
