Dộng cửa

Dộng cửa(Động từ)
Đập mạnh cửa
To bang on the door (to hit the door loudly)
猛敲门
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English: close the door (formal), shut the door (informal). Phần loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đưa cửa lại để chặn lối vào hoặc kín phòng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, hướng dẫn an toàn hoặc chỉ thị; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè, gia đình hoặc mệnh lệnh nhanh.
English: close the door (formal), shut the door (informal). Phần loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đưa cửa lại để chặn lối vào hoặc kín phòng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, hướng dẫn an toàn hoặc chỉ thị; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè, gia đình hoặc mệnh lệnh nhanh.
