Đóng cửa

Đóng cửa(Động từ)
Ngăn cản, không cho quan hệ về kinh tế, xã hội với bên ngoài
To close off; to cut off economic and social relations with the outside (to isolate a country or place)
封闭
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) close, (informal) shut; động từ: đóng cửa chỉ hành động khóa hoặc ngừng hoạt động một địa điểm, cơ sở hoặc dịch vụ. Nghĩa phổ biến là kết thúc hoạt động hoặc không cho vào bên trong. Dùng dạng formal khi nói về doanh nghiệp, cơ quan, chính sách (ví dụ báo cáo, văn bản), còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, miêu tả cửa thật sự bị đóng hoặc tắt thiết bị.
(formal) close, (informal) shut; động từ: đóng cửa chỉ hành động khóa hoặc ngừng hoạt động một địa điểm, cơ sở hoặc dịch vụ. Nghĩa phổ biến là kết thúc hoạt động hoặc không cho vào bên trong. Dùng dạng formal khi nói về doanh nghiệp, cơ quan, chính sách (ví dụ báo cáo, văn bản), còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, miêu tả cửa thật sự bị đóng hoặc tắt thiết bị.
