ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đóng cửa trong tiếng Anh

Đóng cửa

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đóng cửa(Động từ)

01

Ngăn cản, không cho quan hệ về kinh tế, xã hội với bên ngoài

To close off; to cut off economic and social relations with the outside (to isolate a country or place)

封闭

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đóng cửa/

(formal) close, (informal) shut; động từ: đóng cửa chỉ hành động khóa hoặc ngừng hoạt động một địa điểm, cơ sở hoặc dịch vụ. Nghĩa phổ biến là kết thúc hoạt động hoặc không cho vào bên trong. Dùng dạng formal khi nói về doanh nghiệp, cơ quan, chính sách (ví dụ báo cáo, văn bản), còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, miêu tả cửa thật sự bị đóng hoặc tắt thiết bị.

(formal) close, (informal) shut; động từ: đóng cửa chỉ hành động khóa hoặc ngừng hoạt động một địa điểm, cơ sở hoặc dịch vụ. Nghĩa phổ biến là kết thúc hoạt động hoặc không cho vào bên trong. Dùng dạng formal khi nói về doanh nghiệp, cơ quan, chính sách (ví dụ báo cáo, văn bản), còn informal phù hợp giao tiếp hàng ngày, miêu tả cửa thật sự bị đóng hoặc tắt thiết bị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.