Đỏng đảnh

Đỏng đảnh(Tính từ)
Có điệu bộ, cử chỉ, cách nói năng làm ra vẻ như không cần biết đến ai, không coi ai ra gì [thường chỉ nói về phụ nữ; hàm ý chê]
Acting haughty or snobbish; behaving in a dismissive, aloof way as if ignoring or looking down on others (often used to criticize a woman’s affected, showy manner)
傲慢
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) coquettish, (informal) fussy; tính từ. Đỏng đảnh là tính từ chỉ thái độ hay cử chỉ kiêu kỳ, hay làm nũng, khó tính và muốn được chú ý; thường dùng cho người có biểu hiện nhẹ nhàng, đòi hỏi. Dùng hình thức (formal) trong văn viết, mô tả tính cách; dùng (informal) khi bình luận thân mật về bạn bè hoặc người thân, tránh gọi trực tiếp trong ngữ cảnh trang trọng.
(formal) coquettish, (informal) fussy; tính từ. Đỏng đảnh là tính từ chỉ thái độ hay cử chỉ kiêu kỳ, hay làm nũng, khó tính và muốn được chú ý; thường dùng cho người có biểu hiện nhẹ nhàng, đòi hỏi. Dùng hình thức (formal) trong văn viết, mô tả tính cách; dùng (informal) khi bình luận thân mật về bạn bè hoặc người thân, tránh gọi trực tiếp trong ngữ cảnh trang trọng.
