ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đồng diễn trong tiếng Anh

Đồng diễn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đồng diễn(Động từ)

01

Cùng biểu diễn tập thể một tiết mục, thường là thể dục thể thao

To perform together as a group (usually an exercise or sports routine), e.g., a synchronized group performance or mass exercise routine

集体表演

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đồng diễn/

(formal) synchronized performance / (informal) đồng bộ biểu diễn — danh từ: chỉ hành động hoặc tiết mục nhiều người thực hiện cùng lúc, đồng bộ về động tác, nhịp điệu và biểu cảm. Đồng diễn thường dùng trong biểu diễn nghệ thuật, thể dục hoặc diễu hành. Dùng dạng formal khi mô tả chương trình, báo chí hoặc văn viết; informal phù hợp nói chuyện hàng ngày hoặc khi nhấn mạnh tính ăn khớp, đồng bộ.

(formal) synchronized performance / (informal) đồng bộ biểu diễn — danh từ: chỉ hành động hoặc tiết mục nhiều người thực hiện cùng lúc, đồng bộ về động tác, nhịp điệu và biểu cảm. Đồng diễn thường dùng trong biểu diễn nghệ thuật, thể dục hoặc diễu hành. Dùng dạng formal khi mô tả chương trình, báo chí hoặc văn viết; informal phù hợp nói chuyện hàng ngày hoặc khi nhấn mạnh tính ăn khớp, đồng bộ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.