Dong dỏng

Dong dỏng(Tính từ)
Hơi gầy và thon
Slim and slightly thin (lean and slender in a delicate way)
纤细
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dong dỏng: (formal) no exact single-word English equivalent; (informal) 'jerky' hoặc 'bouncy'. Từ loại: tính từ miêu tả trạng thái. Định nghĩa ngắn: chỉ chuyển động giật cục, không đều hoặc dáng đi nhảy nhót, lắc lư nhanh. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) khi miêu tả chuyển động cơ học hoặc âm thanh mang tính giật; dùng (informal) để nói về dáng đi, nhịp chuyển động hoặc cảm giác bồng bềnh, không trơn tru.
dong dỏng: (formal) no exact single-word English equivalent; (informal) 'jerky' hoặc 'bouncy'. Từ loại: tính từ miêu tả trạng thái. Định nghĩa ngắn: chỉ chuyển động giật cục, không đều hoặc dáng đi nhảy nhót, lắc lư nhanh. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) khi miêu tả chuyển động cơ học hoặc âm thanh mang tính giật; dùng (informal) để nói về dáng đi, nhịp chuyển động hoặc cảm giác bồng bềnh, không trơn tru.
