ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đồng hồ chuông trong tiếng Anh

Đồng hồ chuông

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đồng hồ chuông(Danh từ)

01

Loại đồng hồ có bộ phận phát ra tiếng chuông để báo giờ hoặc báo thức.

A clock that has a built-in bell or chime mechanism to sound the hour or act as an alarm (e.g., a chiming clock or alarm clock with a bell).

报时钟

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đồng hồ chuông/

(formal) bell clock; (informal) alarm clock — danh từ. Đồng hồ chuông là loại đồng hồ có cơ chế phát tiếng chuông báo giờ hoặc báo thức. Dùng để thông báo thời gian hoặc đánh thức người ngủ bằng âm thanh rõ ràng. Sử dụng dạng formal khi nói về thiết bị hoặc trong văn viết kỹ thuật, còn informal khi nói chuyện hàng ngày về chiếc đồng hồ báo thức.

(formal) bell clock; (informal) alarm clock — danh từ. Đồng hồ chuông là loại đồng hồ có cơ chế phát tiếng chuông báo giờ hoặc báo thức. Dùng để thông báo thời gian hoặc đánh thức người ngủ bằng âm thanh rõ ràng. Sử dụng dạng formal khi nói về thiết bị hoặc trong văn viết kỹ thuật, còn informal khi nói chuyện hàng ngày về chiếc đồng hồ báo thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.