Đồng song

Đồng song(Tính từ)
Cùng học một trường
Attending the same school
同校
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) harmonic, resonance; (informal) —. Danh từ: thuật ngữ vật lý chỉ hiện tượng hai hoặc nhiều sóng có cùng tần số và pha hoặc giao thoa tạo thành mẫu ổn định. Định nghĩa ngắn: sự cộng hưởng hoặc giao thoa giữa các sóng dẫn tới biên độ tăng hoặc mô hình dao động cố định. Ngữ cảnh: dùng trong văn phong khoa học, kỹ thuật; không dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày.
(formal) harmonic, resonance; (informal) —. Danh từ: thuật ngữ vật lý chỉ hiện tượng hai hoặc nhiều sóng có cùng tần số và pha hoặc giao thoa tạo thành mẫu ổn định. Định nghĩa ngắn: sự cộng hưởng hoặc giao thoa giữa các sóng dẫn tới biên độ tăng hoặc mô hình dao động cố định. Ngữ cảnh: dùng trong văn phong khoa học, kỹ thuật; không dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày.
