Đóng

Đóng(Động từ)
Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia
To drive something long, hard, and pointed (like a stake, nail, or spike) firmly and deeply into another object by hitting its other end forcefully
用力把尖锐的物体钉入另一个物体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ghép chặt các bộ phận lại với nhau để tạo thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định
To join or fit parts together firmly to form a solid object with a definite shape or structure (e.g., to assemble, fasten, or fix components into place)
紧密结合
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ấn mạnh xuống để in thành dấu
To press down to leave an impression or mark (e.g., pressing with a stamp or seal)
压印
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định
To close or fasten so something is sealed and held securely in place
关闭
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt [thường nói về quân đội]
To be stationed or quartered (to place people, especially soldiers, in a particular location for living or operations)
驻扎
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại
To stop something completely; to bring all movement or activity to a full halt
停止一切活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không để cho qua lại
To block; to stop passage or prevent people/objects from getting through
阻止
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi
To solidify; to become or make something become firm or fixed in shape (e.g., a liquid turning into a solid or material setting into a stable form)
固化
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cho vào trong vật đựng để bảo quản
To put something into a container for storage or preservation (e.g., to pack into a box, jar, or other container)
装入容器保存
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít
To fasten or tie something tightly to the body; to secure firmly by binding or attaching
紧紧系住
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật
To portray or perform a character in a play, film, or on stage by acting and speaking as that character
表演角色
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nộp phần mình phải góp theo quy định
To pay one’s required share or contribution (e.g., fees, dues, or required payments)
缴纳
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) close; (informal) shut — động từ. Đóng: động từ chỉ hành động làm cho cái gì khép lại, ngừng hoạt động hoặc bị khóa (ví dụ cửa, cửa sổ, tài khoản, chương trình). Dùng dạng trang trọng “close” trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc khi nói về việc kết thúc hoạt động; dùng “shut” trong giao tiếp thân mật, nhanh chóng hoặc miêu tả hành động vật lý, mạnh hơn.
(formal) close; (informal) shut — động từ. Đóng: động từ chỉ hành động làm cho cái gì khép lại, ngừng hoạt động hoặc bị khóa (ví dụ cửa, cửa sổ, tài khoản, chương trình). Dùng dạng trang trọng “close” trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc khi nói về việc kết thúc hoạt động; dùng “shut” trong giao tiếp thân mật, nhanh chóng hoặc miêu tả hành động vật lý, mạnh hơn.
