ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đớt trong tiếng Anh

Đớt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đớt (Tính từ)

01

Có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật

Having an unusual way of speaking; unable to pronounce certain sounds correctly because of a tongue defect (i.e., lisping or unclear speech)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đớt/

(formal) to beg; (informal) to mooch — động từ. Đớt/đòi ăn xin, xin tiền hoặc xin đồ một cách phụ thuộc; động từ chỉ hành động cầu xin vật chất từ người khác. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả hành vi trên báo chí, pháp lý hoặc học thuật; dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về hành vi ăn xin, xin xỏ một cách khinh miệt hoặc thân mật.

(formal) to beg; (informal) to mooch — động từ. Đớt/đòi ăn xin, xin tiền hoặc xin đồ một cách phụ thuộc; động từ chỉ hành động cầu xin vật chất từ người khác. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả hành vi trên báo chí, pháp lý hoặc học thuật; dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về hành vi ăn xin, xin xỏ một cách khinh miệt hoặc thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.