Đột quị

Đột quị(Danh từ)
Tình trạng bệnh lý nguy kịch xảy ra đột ngột do tắc hoặc vỡ mạch máu não, thường gây liệt hoặc tử vong.
A sudden, serious medical condition caused by a blocked or burst blood vessel in the brain, often leading to paralysis or death (commonly called a stroke).
脑卒中
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đột quị: stroke (formal). Danh từ. Đột quị là tình trạng bệnh lý cấp tính do thiếu hoặc tắc mạch máu não gây rối loạn chức năng thần kinh; thường biểu hiện mất cảm giác, yếu liệt hoặc rối loạn ngôn ngữ. Dùng (formal) trong y tế, báo chí và tư vấn sức khỏe; không có từ thông dụng thay thế nhiều người dùng trong giao tiếp hàng ngày nên tránh thay bằng ngôn ngữ quá giản lược.
đột quị: stroke (formal). Danh từ. Đột quị là tình trạng bệnh lý cấp tính do thiếu hoặc tắc mạch máu não gây rối loạn chức năng thần kinh; thường biểu hiện mất cảm giác, yếu liệt hoặc rối loạn ngôn ngữ. Dùng (formal) trong y tế, báo chí và tư vấn sức khỏe; không có từ thông dụng thay thế nhiều người dùng trong giao tiếp hàng ngày nên tránh thay bằng ngôn ngữ quá giản lược.
