ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đột quị trong tiếng Anh

Đột quị

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đột quị(Danh từ)

01

Tình trạng bệnh lý nguy kịch xảy ra đột ngột do tắc hoặc vỡ mạch máu não, thường gây liệt hoặc tử vong.

A sudden, serious medical condition caused by a blocked or burst blood vessel in the brain, often leading to paralysis or death (commonly called a stroke).

脑卒中

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đột quị/

đột quị: stroke (formal). Danh từ. Đột quị là tình trạng bệnh lý cấp tính do thiếu hoặc tắc mạch máu não gây rối loạn chức năng thần kinh; thường biểu hiện mất cảm giác, yếu liệt hoặc rối loạn ngôn ngữ. Dùng (formal) trong y tế, báo chí và tư vấn sức khỏe; không có từ thông dụng thay thế nhiều người dùng trong giao tiếp hàng ngày nên tránh thay bằng ngôn ngữ quá giản lược.

đột quị: stroke (formal). Danh từ. Đột quị là tình trạng bệnh lý cấp tính do thiếu hoặc tắc mạch máu não gây rối loạn chức năng thần kinh; thường biểu hiện mất cảm giác, yếu liệt hoặc rối loạn ngôn ngữ. Dùng (formal) trong y tế, báo chí và tư vấn sức khỏe; không có từ thông dụng thay thế nhiều người dùng trong giao tiếp hàng ngày nên tránh thay bằng ngôn ngữ quá giản lược.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.