ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đt trong tiếng Anh

Đt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đt(Danh từ)

01

[số] điện thoại [viết tắt]

Phone number (abbreviation for 'điện thoại')

电话号码

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đt/

đt: (formal) telephone, phone; (informal) mobile, cell. Từ viết tắt làm danh từ: danh từ chỉ thiết bị liên lạc (điện thoại/điện thoại di động). Định nghĩa ngắn: thiết bị dùng để gọi, nhắn tin hoặc kết nối mạng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nhắn tin, chat hoặc nói nhanh trong nói chuyện đời thường.

đt: (formal) telephone, phone; (informal) mobile, cell. Từ viết tắt làm danh từ: danh từ chỉ thiết bị liên lạc (điện thoại/điện thoại di động). Định nghĩa ngắn: thiết bị dùng để gọi, nhắn tin hoặc kết nối mạng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nhắn tin, chat hoặc nói nhanh trong nói chuyện đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.