Dừ

Dừ(Tính từ)
Xem nhừ
To look pale and exhausted; to appear sickly and worn out
看起来虚弱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dừ: (formal) stern, severe; (informal) strict. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ thái độ hoặc vẻ mặt khắc nghiệt, nghiêm nghị, khiến người khác cảm thấy dè chừng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để mô tả người hoặc phong cách nghiêm túc trong văn viết hay thuyết trình; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nhận xét vẻ ngoài hoặc thái độ của bạn bè, gia đình.
dừ: (formal) stern, severe; (informal) strict. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ thái độ hoặc vẻ mặt khắc nghiệt, nghiêm nghị, khiến người khác cảm thấy dè chừng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) để mô tả người hoặc phong cách nghiêm túc trong văn viết hay thuyết trình; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nhận xét vẻ ngoài hoặc thái độ của bạn bè, gia đình.
