Đủ đầy

Đủ đầy(Tính từ)
Có đầy đủ mọi thứ cần thiết; không thiếu thốn gì
Having everything needed; well-supplied and not lacking anything (comfortable, plentiful)
充足
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sufficient; (informal) well-off. Tính từ. Đủ đầy: diễn tả trạng thái có đầy đủ, không thiếu thốn về vật chất hoặc tinh thần, cuộc sống thoải mái, thừa cần thiết. Dùng dạng (formal) khi dịch thẳng trong văn viết, báo chí hoặc diễn đạt khách quan; dùng dạng (informal) khi nói chuyện đời thường về mức sống, cảm giác an tâm và sung túc.
(formal) sufficient; (informal) well-off. Tính từ. Đủ đầy: diễn tả trạng thái có đầy đủ, không thiếu thốn về vật chất hoặc tinh thần, cuộc sống thoải mái, thừa cần thiết. Dùng dạng (formal) khi dịch thẳng trong văn viết, báo chí hoặc diễn đạt khách quan; dùng dạng (informal) khi nói chuyện đời thường về mức sống, cảm giác an tâm và sung túc.
