Đủ điều kiện

Đủ điều kiện(Tính từ)
Có các yếu tố hoặc tiêu chuẩn được yêu cầu để được chấp nhận, tham gia hoặc thực hiện việc gì đó
Having the necessary qualities or meeting the required standards to be accepted, to take part in something, or to do a particular task (e.g., eligible, qualified)
合格
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) eligible; (informal) qualified. Tính từ ghép: đủ điều kiện. Nghĩa chính: đáp ứng các tiêu chí hoặc yêu cầu cần thiết để tham gia, nhận lợi ích hoặc được chấp thuận. Dùng trong ngữ cảnh chính thức, hành chính, pháp lý hoặc tuyển dụng để xác nhận tiêu chuẩn (formal); có thể dùng thân mật hơn là “đủ tiêu chuẩn” hoặc “được phép” trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè hoặc đồng nghiệp (informal).
(formal) eligible; (informal) qualified. Tính từ ghép: đủ điều kiện. Nghĩa chính: đáp ứng các tiêu chí hoặc yêu cầu cần thiết để tham gia, nhận lợi ích hoặc được chấp thuận. Dùng trong ngữ cảnh chính thức, hành chính, pháp lý hoặc tuyển dụng để xác nhận tiêu chuẩn (formal); có thể dùng thân mật hơn là “đủ tiêu chuẩn” hoặc “được phép” trong giao tiếp hàng ngày khi nói chuyện với bạn bè hoặc đồng nghiệp (informal).
