Dụ dỗ

Dụ dỗ(Động từ)
Làm cho xiêu lòng mà nghe theo, làm theo bằng những lời hứa hẹn về quyền lợi
To entice or lure someone into doing something by flattering them or promising benefits; to persuade someone to follow or obey by offering rewards or temptations
诱惑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to entice, to seduce; (informal) to lure. Động từ: dụ dỗ chỉ hành động thuyết phục ai làm điều mình muốn bằng lời ngon ngọt, hứa hẹn hoặc mồi chài. Nghĩa phổ biến là khiến người khác mất cảnh giác để thay đổi hành vi hoặc quyết định. Dùng dạng trang trọng khi nói về hành vi phi đạo đức, pháp lý; dùng dạng thông tục khi nói nhẹ nhàng, láu lỉnh trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) to entice, to seduce; (informal) to lure. Động từ: dụ dỗ chỉ hành động thuyết phục ai làm điều mình muốn bằng lời ngon ngọt, hứa hẹn hoặc mồi chài. Nghĩa phổ biến là khiến người khác mất cảnh giác để thay đổi hành vi hoặc quyết định. Dùng dạng trang trọng khi nói về hành vi phi đạo đức, pháp lý; dùng dạng thông tục khi nói nhẹ nhàng, láu lỉnh trong giao tiếp hàng ngày.
